P-D Ultimate 8.5 Mil

Cuộn TPU PPF 8.5 Mil, 1,52 m × 15 m; độ bóng 90 GU, độ cứng 93A, giãn dài 360%, chịu kéo 26,5 MPa; lớp phủ tự phục hồi nhiệt và kỵ nước.
5.600.000 ₫

TPU PPF hoàn thiện mờ, 7.5 Mil, 1,52 × 15 m/cuộn; 12 kg. Coating tự phục hồi nhiệt; độ cứng 93A, kéo giãn 360%, chịu kéo 26,5 MPa.
Liên hệ báo giá · Hết hàng — liên hệ để được tư vấn
P-D TPU Matte dành cho khách hàng yêu thích vẻ mờ tinh tế, giúp tôn đường nét thân xe và tạo phong cách đồng bộ. Cuộn phim sáng màu được thể hiện theo ảnh thực tế khách hàng cung cấp; hiệu ứng hoàn thiện cần đối chiếu mẫu phim trước khi thi công. Quy cách 1,52 m × 15 m; độ dày 7.5 Mil; trọng lượng 12 kg theo PDF nhà máy. Lớp phủ Coating được mô tả có khả năng chống ố vàng, hạn chế vết nước và tự phục hồi bằng nhiệt. Chỉ áp dụng cho xước nhẹ trên lớp phủ; vết cắt sâu xuyên TPU không tự phục hồi. Bảo hành 10 năm theo điều kiện và phạm vi chính sách P-D. P-D phân phối Sỉ & Lẻ cuộn phim, không nhận thi công. Liên hệ 0398.65.9995 hoặc Zalo/Facebook P-D để nhận báo giá; sản phẩm không niêm yết giá công khai. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT QUY CÁCH Mã sản phẩm theo PDF | TPU Matte Quy cách cuộn | 1,52 m × 15 m Độ dày | 7,5 mil Tỷ trọng | 1,22 g/cm³ Kích thước đóng gói | 158 × 18,5 × 20,5 cm Trọng lượng | 12 kg Hoàn thiện bề mặt | Mờ Độ bóng theo PDF nhà máy | 90 GU — giữ nguyên theo PDF Matte CẤU TẠO 5 LỚP Màng PET bảo vệ bề mặt | 5C (±0,5) | Bảo vệ phim TPU trước khi thi công. Lớp phủ Coating | 1C (±0,2) | Chống ố vàng, hạn chế vết nước mưa, tự phục hồi xước nhẹ bằng nhiệt. Lớp nền TPU | 15C (±1) | Mềm dẻo, co giãn tốt, dễ thi công trên bề mặt cong. Lớp keo dán | 2,8C (±0,5) | Bám dính tốt, có thể tháo gỡ; theo mô tả nhà sản xuất không để lại keo khi bóc đúng quy trình. Màng đế lót PET | 7,8C (±0,5) | Đế PET nhám mờ bảo vệ lớp keo. HIỆU NĂNG VẬT LIỆU Độ cứng | ASTM D2240 | 93A Độ bóng | ASTM D523 | 90 GU Cường độ chịu kéo | ASTM D882 | 26,5 MPa Tỷ lệ giãn dài | ASTM D882 | 360% Lực kéo đứt | ASTM D882 | 55 lb/inch Độ bám dính bóc tách ban đầu | 22°C, 20 phút | 2861 G/inch Độ bám dính sau lão hóa nhiệt | 120°C, 30 phút | 3600 G/inch Độ co ngót khi đã dán | 80°C, 48 giờ | < 0,2% ĐỘ BỀN THỜI TIẾT & KHÁNG HÓA CHẤT Ngâm nước | Dưới 40°C, 15 ngày | Đạt Chịu nhiệt độ cao | 80°C, 1000 giờ | Đạt Lão hóa thời tiết gia tốc / môi trường tự nhiên | Phương pháp (BMW), 4 tuần | Đạt Kháng nhiên liệu | Dưới 22°C; 60% isooctane + 40% methylbenzene (toluen), 4 tuần | Đạt Kháng nước xà phòng | FLTM BI 113-01 | Đạt Kháng axit | 25% axit sulfuric + 25% axit clohydric; FLTM BI 113-02 | Đạt Kháng kiềm / natri hydroxit | FLTM BI 113-03 | Đạt 1C = 10 µm. Cấu tạo lớp là bảng tham chiếu trong tài liệu nhà máy; các lớp PET bảo vệ được tháo bỏ khi thi công. PDF TPU Matte ghi độ bóng 90 GU và cụm “Ultra high gloss”. Chỉ số 90 GU được giữ nguyên theo PDF nhà máy, không diễn giải Matte thành phim bóng. Các ký hiệu in chưa rõ được chuẩn hóa theo bảng đối chiếu kỹ thuật P-D đã xác nhận; bản PDF gốc được đính kèm để đối chiếu.

Cuộn TPU PPF 8.5 Mil, 1,52 m × 15 m; độ bóng 90 GU, độ cứng 93A, giãn dài 360%, chịu kéo 26,5 MPa; lớp phủ tự phục hồi nhiệt và kỵ nước.
5.600.000 ₫

Cuộn TPU PPF 7.5 Mil, 1,52 m × 15 m; độ bóng 90 GU, độ cứng 93A, giãn dài 360%, chịu kéo 26,5 MPa; lớp phủ tự phục hồi nhiệt và kỵ nước.
5.100.000 ₫

TPU PPF đen bóng, 7.5 Mil, 1,52 × 15 m/cuộn; 12 kg. Độ bóng 90 GU, độ cứng 93A, kéo giãn 360%, chịu kéo 26,5 MPa.
Liên hệ báo giá

PCU PRO GOLD 7.5 Mil, cuộn 1,52 × 15 m, 12 kg. Độ bóng 90 GU, độ cứng 93A, kéo giãn 360%, chịu kéo 26,5 MPa. Liên hệ báo giá.
Liên hệ báo giá
Hotline: 0398 65 9995